Giá tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM tuần 4 tháng 12
Thị trường bất động sản TP HCM kết thúc tuần cuối năm ảm đạm khi giá đất nền và căn hộ tại hầu hết các dự án không có nhiều biến động so với tuần trước đó.
Thị trường BĐS trên địa bàn TPHCM vẫn bất động cho dù đã vào mùa cao
điểm. Ngay cả đất dự án khu vực quận 2, quận 9 vừa được nối liền với
quận 1 qua đại lộ Võ Văn Kiệt cũng không có những diễn biến như kỳ vọng. Hầu hết đất nền tại các dự án đều đứng giá, riêng chỉ có 2 dự án tại quận 2 là Thế Ký 21 và Thủ Đức House tăng nhẹ trong khoảng từ 0.3% đến 0.5%. Tại huyện Bình Chánh, các dự án 13A, 13B, 13C lần lượt giảm 1.3%, 1.5%, 1.6%
.
| Bảng
giá đất nền tham khảo tuần 4 tháng 12 |
| Dự
án/Khu vực | Đường nội
bộ > 10,5m | Đường nội
bộ >17,5m | Đường trục
chính >30m | Tăng
giảm % |
| TP. HCM | S<120 m2 | 120<S<240 m2 | S>240 m2 | S<120 m2 | 120<S<240 m2 | S>240 m2 | S<120 m2 | 120<S<240 m2 | S>240 m2 | |
| Quận
2 |
| Thế Kỷ 21 | | 35.9 | 37.3 | | | | 45.4-49.8 | | | 0->
0.3 |
| Him Lam- Lương Định
Của | | 46.5–
49.8 |
| | 61.3 | | | 65.8 | | 0 |
| Thạnh Mỹ Lợi -
Phú Nhuận | | 30.8
– 34.5 | | | | | | 43.6-47.5 | | 0 |
| Thủ Đức House | | 38.9
- 43.3 | | | | | | 51.4 | 52.2 | 0->0.5 |
|
Quận 7 |
| Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng | | 31
- 33 | | | | | | 38
– 40.5 | | 0 |
| Sadeco ven sông | 31
– 33.2 | | | | | | 34
- 36 | | | 0 |
| Him Lam - Kênh Tẻ | 46.5
- 48 | | | | | | 70
- 80 | | | 0 |
| Hưng Gia- Hưng Phước | 67
- 70 | | | 84 -86 | | | | | | 0 |
| 13A | | | | | 13 | | | | | 0 |
| Quận
8 |
| Phú Lợi- Hai Thành | 10.5 – 12 | | | | | | 15
– 17.2 | | | 0 |
| Quận
9 |
| Bắc Rạch Chiếc | 15.7 – 17 | | | | | | | 18.7
– 19.2 | | 0 |
| Gia Hòa | | 12.8
– 14.2 | | | | | | 15.5
- 16 | | 0 |
| Hưng Phú | 11.5 | 12.6 | | | | | 12.2 | 14 | | 0 |
| Nam Long | | | 14.5-17.3 | | 16.5 | | | 20
- 24 | | 0 |
| Huyện
Bình Chánh |
| Trung Sơn | 40 - 51 | | | | | | 52
– 56.5 | | | 0 |
| Đại Phúc | | 13.5
– 14.5 | | | | | | 27
- 30 | | 0 |
| Intresco 6B | 12.5 | 18 | | | | | 26.5 | 29 | | 0 |
| Cienco 5 | 6 - 7 | | | 7
- 8 | | | | | | 0 |
| 13A | 9.8 | 12 | | | | | 14.2
| 15.7 | | -0.3->
0 |
| 13B | | 17.4
– 19.2 | | | | | | 19
– 21 | | -1.5->
0 |
| 13C | 16.5– 17.6 | | | | | | | | 18.5-20.5 | -1.6->
0 |
| Quận
Bình Tân |
| Hồ Học Lãm | 14 - 15 | | | 15
- 16 | | | | | | 0 |
| Ao Sen- Tên Lửa | 11.5 - 13 | | | | | | 36 | 39 | | 0 |
| Huyện
Nhà Bè |
| Phú Xuân- Vạn Phát
Hưng | | 9.5 | 11 | | | | 12 | | 13.5 | 0 |
| Cotec Phú Xuân | 7 | 8 | | 8.5 | 10 | | | | | 0 |
| Thái Sơn 1 | | 14
– 16 | | | 16
– 19 | | | | | 0 |
| Ghi
chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn
vị tính: Triệu đồng/m2 |
Càng về cuối năm, phân khúc căn hộ tại TP.HCM dường như “đóng băng”, khi khách hàng không mấy mặn mà. Theo nhận định của một số chuyên gia, dù giá nhà hiện đã giảm khá nhiều so với trước, nhưng nhiều khách
hàng vẫn có tâm lý chờ đợi thị trường tiếp tục giảm sâu hơn nữa, mới
tính chuyện mua nhà.

| | Bảng
giá tham khảo căn hộ chung cư tuần 4 tháng 12 |
| Địa
điểm | Dự
án/Khu vực | Diện
tích (m2) | Giá
tham khảo/m2 | Tăng
giảm % |
| Quận 2 | Thịnh Vượng | 76-183 | 19.8-23.2 | 0 |
| | An Phú – An Khánh | 141.6 | 24.5-25.6 | 0 |
| | An Hòa | 75-95-100 | 19.1-
21 | 0 -> 0.5 |
| | An Cư | 98
– 105 | 24.3
– 25.6 | 0 |
| | Bình Minh | 95
– 108 | 19.2
– 22.5 | 0 |
| | Cantavil | 98
– 140 | 31.1
– 36.9 | 0 |
| | Thủ Thiêm Xanh | 60
– 120 | 15.2
– 16.5 | 0 |
| | Thảo Điền River View | 105
- 120 | 29-31.2 | 0 |
| | Xi RiverView Palace | 145
- 202 | 29.1
– 31.2 | 0 |
| Quận 7 | Belleza | 127 | 17
- 18 | 0 |
| | Phú Mỹ | 77
- 177 | 20
– 23.5 | 0 |
| | Hoàng Anh Gia Lai 1 | 77
- 114 | 19
- 20 | 0 |
| | Hoàng Anh Gia Lai 2 | 118
– 187.6 | 16
– 19.5 | 0 |
| | Nam Khang | 120
- 121 | 32
- 34 | 0 |
| | An Viên | 73
- 76 | 19.5
- 21 | 0 |
| Quận 8 | Phú Lợi | 74 | 9.5
– 10.6 | 0 |
| | CityGate | 86
- 190 | 18.5
– 20.5 | 0 |
| | Ngọc Nam Phương | 90
- 118 | 18.6
- 21 | 0 |
| Quận 9 | Richland Hill | 100
- 120 | 22
– 22.5 | 0 |
| | Phố Đông Hoa Sen | 55
- 94 | 13
– 13.5 | 0 |
| Huyện Bình Chánh | Hồng Lĩnh Plaza | 65
- 97 | 19.6–
24.4 | 0 |
| | A View | 83
- 110 | 12.5-
14.2 | 0 |
| | Conic Đình Khiêm
(Block A, B) | 55
– 74 | 12
– 13.5 | 0 |
| | The Mansion | 83
- 101 | 11–
13.5 | 0 |
| Quận Bình Tân | An Lạc | 80
- 105 | 9.5
- 12 | 0 |
| | Lê Thành | 50
- 68 | 11
– 11.2 | 0 |
| | Vĩnh Tường Tây SG | 90
- 120 | 10.5
– 13.5 | 0 |
| Huyền Nhà Bè | Phú Hoàng Anh | 87
- 129 | 20
- 30 | 0 |
| | Hoàng Anh Gia Lai 3 | 99
- 126 | 19
- 21 | 0 |
| Ghi
chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn
vị tính: Triệu đồng/m2 |
| | | | | | |
Thanh
Ngà
Theo TTVN/Vinaland Invest