Giá tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM cuối năm 2011
So với đầu năm 2011, giá đất nền và chung cư các dự án tại TP HCM đã có nhiều biến động. Một số ít các dự án tăng giá, đa phần các dự án giảm hoặc giữ giá.
Mức giảm mạnh nhất của phân khúc đất nền thuộc về dự án Thủ Đức House (quận 2) với 19%, tiếp đến là dự án 13B (huyện Bình Chánh) giảm 8%. Một số ít các dự án tăng giá như Thái Sơn 1 (huyện Nhà Bè) hay Thạch Mỹ Lợi - Phú Nhuận (Quận 2) tăng lần lượt 12% và 5%.
| Bảng
giá đất nền tham khảo cuối năm 2011 |
| Dự
án/Khu vực | Đường nội
bộ > 10,5m | Đường nội
bộ >17,5m | Đường trục
chính >30m | Tăng
giảm % |
| TP. HCM | S<120 m2 | 120<S<240 m2 | S>240 m2 | S<120 m2 | 120<S<240 m2 | S>240 m2 | S<120 m2 | 120<S<240 m2 | S>240 m2 | |
| Quận
2 |
| Thế Kỷ 21 | | 35.8 | 37.2 | | | | 45.4-49.8 | | | 1.8->4.6 |
| Him Lam- Lương
Định Của | | 46.5–
49.8 |
| | 61.3 | | | 65.8 | | -1.8->1.2 |
| Thạnh Mỹ Lợi -
Phú Nhuận | | 30.8
– 34.5 | | | | | | 43.6-47.5 | | 1.6->4.9 |
| Thủ Đức House | | 38.7
- 43.3 | | | | | | 51.4 | 52.2 | -19->-8 |
|
Quận 7 |
| Phú Mỹ- Vạn Phát
Hưng | | 31
- 33 | | | | | | 38
– 40.5 | | -1.5->0 |
| Sadeco ven sông | 31
– 33.2 | | | | | | 34
- 36 | | | 0->3.3 |
| Him Lam - Kênh Tẻ | 46.5
- 48 | | | | | | 70
- 80 | | | 0 |
| Hưng Gia- Hưng
Phước | 67
- 70 | | | 84 -86 | | | | | | 0 |
| Quận
8 |
| Phú Lợi- Hai
Thành | 10.5 – 12 | | | | | | 15
– 17.2 | | | 0 |
| Quận
9 |
| Bắc Rạch Chiếc | 15.7 – 17 | | | | | | | 18.7
– 19.2 | | 0->0.3 |
| Gia Hòa | | 12.8
– 14.2 | | | | | | 15.5
- 16 | | 0->0.6 |
| Hưng Phú | 11.5 | 12.6 | | | | | 12.2 | 14 | | 0 |
| Nam Long | | | 14.5-17.3 | | 16.5 | | | 20
- 24 | | 0 |
| Huyện
Bình Chánh |
| Trung Sơn | 40 - 51 | | | | | | 52
– 56.5 | | | 0 |
| Đại Phúc | | 13.5
– 14.5 | | | | | | 27
- 30 | | 0 |
| Intresco 6B | 12.5 | 18 | | | | | 26.5 | 29 | | 0 |
| Cienco 5 | 6 - 7 | | | 7
- 8 | | | | | | 0 |
| 13A | 9.8 | 12 | | | | | 14.5
- 15 | 15.7 | | -4.8->2.5 |
| 13B | | 17.9
– 19.4 | | | | | | 19.5
– 21 | | -8.2->6.9 |
| 13C | 16.5– 17.6 | | | | | | | | 19-20.5 | -2.6->6.4 |
| Quận
Bình Tân |
| Hồ Học Lãm | 14 - 15 | | | 15
- 16 | | | | | | 0 |
| Ao Sen- Tên Lửa | 11.5 - 13 | | | | | | 36 | 39 | | 0 |
| Huyện
Nhà Bè |
| Phú Xuân- Vạn
Phát Hưng | | 9.5 | 11 | | | | 12 | | 13.5 | 0 |
| Cotec Phú Xuân | 7 | 8 | | 8.5 | 10 | | | | | 0 |
| Thái Sơn 1 | | 14
– 16 | | | 16
– 19 | | | | | 6.8->11.8 |
| Ghi
chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn
vị tính: Triệu đồng/m2 |
2011 được đánh giá là một năm ế ẩm của các dự án chung cư. Toàn cảnh thị trường là sự giảm hoặc đứng giá, đơn cử có một số dự án tại quận 2 tăng nhẹ do hầm Thủ Thiêm và đại lộ Đông Tây vừa được thông xe. Bước vào năm 2012, nhà đầu tư tỏ ra "chán nản" với phân khúc chung cư cao cấp. Theo nhận định của nhiều chuyên gia, năm 2012 sẽ là một năm "ngột ngạt" của phân khúc chung cư..
| | Bảng
giá tham khảo căn hộ chung cư cuối năm 2011 |
| Địa
điểm | Dự
án/Khu vực | Diện
tích (m2) | Giá
tham khảo/m2 | Tăng
giảm % |
| Quận 2 | Thịnh Vượng | 76-183 | 19.8-23.2 | 2.5 -> 4.8 |
| | An Phú – An Khánh | 141.6 | 24.5-25.6 | 2.1->2.4 |
| | An Hòa | 75-95-100 | 19-
21 | 0.5 -> 4 |
| | An Cư | 98
– 105 | 24.3
– 25.6 | 1.35 -> 1.6 |
| | Bình Minh | 95
– 108 | 19
– 22.3 | 0 -> 4.2 |
| | Cantavil | 98
– 140 | 31.1
– 36.9 | -1.3 ->0.27 |
| | Thủ Thiêm Xanh | 60
– 120 | 15.2
– 16.5 | 0 |
| | Thảo Điền River
View | 105
- 120 | 29-31.2 | 2.4 -> 2.63 |
| | Xi RiverView
Palace | 145
- 202 | 29.1
– 31.2 | -5 -> -3 |
| Quận 7 | Phú Mỹ | 77
- 177 | 20
– 23.5 | -9 -> 0 |
| | Hoàng Anh Gia Lai 1 | 77
- 114 | 19
- 20 | 0 |
| | Hoàng Anh Gia Lai 2 | 118
– 187.6 | 16
– 19.5 | 0 |
| | Nam Khang | 120
- 121 | 32
- 34 | 0 |
| | An Viên | 73
- 76 | 19.5
- 21 | 0 |
| Quận 8 | Phú Lợi | 74 | 9.5
– 10.6 | 0 |
| Quận 9 | Richland Hill | 100
- 120 | 22
– 22.5 | 0 |
| | Phố Đông Hoa Sen | 55
- 94 | 13
– 13.5 | 0 |
| Huyện Bình Chánh | Hồng Lĩnh Plaza | 65
- 97 | 19.6–
24.4 | -7.5 -> -5.4 |
| | A View | 83
- 110 | 12.5-
14.2 | -7.2 -> -6.6 |
| | Conic Đình Khiêm
(Block A, B) | 55
– 74 | 12
– 13.5 | -6.5 -> -3.6 |
| | The Mansion | 83
- 101 | 11–
13.5 | -13.4 -> -4.9 |
| Quận Bình Tân | An Lạc | 80
- 105 | 9.5
- 12 | 0 |
| | Lê Thành | 50
- 68 | 11
– 11.2 | 0 |
| | Vĩnh Tường Tây SG | 90
- 120 | 10.5
– 13.5 | 0 |
| Huyền Nhà Bè | Phú Hoàng Anh | 87
- 129 | 20
- 30 | 0 |
| | Hoàng Anh Gia Lai 3 | 99
- 126 | 19
- 21 | 0 |
| Ghi
chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn
vị tính: Triệu đồng/m2 |
| | | | | | |
Thanh
Ngà
Theo TTVN/Vinaland Invest